TT |
TÊN HOẠT CHẤT – NGUYÊN LIỆU (COMMON NAME) |
TÊN THƯƠNG PHẨM (TRADE NAME) |
ĐỐI TƯỢNG PHÒNG TRỪ (CROP/PEST) |
TỢ CHỨC XIN ĐĂNG KÝ (APPLICANT) |
|
II. THUỐC TRỪ MỐI: |
|
1 |
Beta – naphthol 1% + Fenvalerate 0.2% |
Dầu trừ mối M- 4 1.2SL |
trừ mối trong kho bảo quản gỗ |
Công ty CP Thuốc sát trùng Việt Nam |
|
2 |
Chlorfenapyr |
Mythic 240SC |
mối/ công trình xây dựng |
BASF Singapore Pte Ltd |
|
3 |
Chlorpyrifos Ethyl (min 94 %) |
Lentrek 40EC |
mối/ cao su, công trình xây dựng |
Dow AgroSciences B.V |
|
Lenfos 50EC |
mối/ công trình xây dựng |
Brightonmax International Sdn Bhd, Malaysia |
|
MAP Sedan 48EC |
mối/ công trình xây dựng |
Map Pacific Pte Ltd |
|
4 |
Deltamethrin (min 98%) |
Kordon 250TC |
mối/ công trình xây dựng |
Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
|
5 |
Fenobucarb (BPMC) |
Baktop 15MC |
trừ mối đất |
Sumitomo Chemical Co., Ltd. |
|
6 |
Fipronil (min 97%) |
Termidor 25EC |
mối/ công trình xây dựng, đê đập |
Bayer Vietnam Ltd (BVL) |
|
7 |
Imidacloprid |
Termize 200SC |
mối/ công trình xây dựng |
Imaspro Resources Sdn Bhd |
|
8 |
Metarhizium |
Dimez 1x 108 BTT/g |
mối/ công trình xây dựng |
Viện Khoa học Lâm nghiệp Việt Nam |
|
9 |
Metarhizium anisopliae var. anisopliae M2 & M5 109 - 1010 bào tử/g |
Metavina 10DP |
mối/ đê, đập, công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng |
Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi |
|
10 |
Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M7 108 - 109 bào tử/ml |
Metavina 80LS |
mối/ đê, đập |
Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi |
|
11 |
Metarhizium anisopliae var. anisopliae M1 & M3 109 - 1010 bào tử/g |
Metavina 90DP |
mối/ công trình kiến trúc, công trình xây dựng, nhà cửa, kho tàng |
Trung tâm nghiên cứu phòng trừ mối - Viện Khoa học Thủy lợi |